BẢNG KÊ MÁY MÓC THIẾT BỊ PHỤC VỤ DỰ ÁN

TT Tên thiết bị Đặc điểm kỹ thuật
I. Thiết bị sản xuất
1 Cầu trục dầm đơn 25T = 1 Cái Q=15T, H=12M
2 Cầu trục dầm đơn 15T = 2 Cái Q=15T, H=10M
3 Cầu trục dầm đơn 10T = 1 Cái Q=10T, H=8M
4 Cầu trục dầm đơn 5T = 4 Cái
5 Cầu trục dầm đơn 3T = 7 Cái
6 Máy hàn tự động = 4 cái
7 Máy hàn bán tự động = 6 cái
8 Máy pha băng liên hoàn song phẳng
9 Máy cắt bán tự động
10 Máy lốc ống = 4 cái Max D141
11 Khuôn dập bướm
12 Khuôn đột + vát mép thanh bụng
13 Máy chặt thanh bụng
14 Máy chấn thủy lực
15 Dây truyền cán ống cỡ trung
16 Máy lốc xà gồ
17 Máy hàn đính tự động Trung Quốc Động cơ 3 pha – 380V/12KW
18 Máy hàn dầm tự đồng Trung Quốc Động cơ 3 pha – 380V/13KW
19 Máy nắn dầm tự động trung Quốc Động cơ 3 pha – 380V/22KW
20 Máy cắt đột liên hợp Haco Compact60
21 Máy hàn điện LCF 120 18 – 21KVA
22 Máy cắt các loại LPC 100 – 43A
23 Máy mài 0,25KW, 0,5KV
24 Máy khoan 0,6KW
25 Máy nâng hàng 5 – 10 tấn
26 Máy nén khí 165 KW
27 Máy cán tôn Omega steel Công nghệ tôn không vít
28 Máy nắn dầm
29 Máy cán U
30 Máy cán C
31 Máy phay
32 Máy phun bi
33 Đà giáo thép
34 Máy bắn vít
35 Ván khuôn thép
36 Cà lê lực
37 Máy trắc địa
38 Máy thủy bình
39 Máy Xúc Komatsu 150
40 Máy Lu tĩnh Komatsu 500
41 Cẩu tự hành 120 tấn
42 Một số loại máy khác